tú các, lan phòng

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơisang trọng, quý phái: Cụm từ " các, lan phòng" dùng để chỉ nơiđẹp đẽ, lộng lẫy, thường của những người quyền quý, cao sang.
    • Nơi chốn tao nhã, thanh cao: Cụm từ này cũng gợi lên hình ảnh một không gian không chỉ đẹp về vật chất còn thanh nhã, tinh tế về tinh thần.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cuộc sống nơi các, lan phòng khiến người ta dễ quên đi những nhọc nhằn thế sự.
    • Cung điện nguy nga tựa như một các, lan phòng giữa chốn phồn hoa.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sống trong các, lan phòng": Sống trong cảnh giàu sang, phú quý, đầy đủ tiện nghi.
    • Từ khi lấy chồng giàu, ấy được sống trong các, lan phòng.
  • " về chốn các, lan phòng": Mơ ước về một cuộc sống xa hoa, đẹp đẽ.
    • Anh ta chỉ kẻ nghèo hèn, suốt ngày về chốn các, lan phòng.
Biến thể từ gần giống
  • Gác tía, lầu son: Cũng thành ngữ chỉ nơixa hoa, lộng lẫy, thường dùng trong văn chương cổ.
  • Lâu đài, dinh thự: Các từ hiện đại hơn, chỉ những công trình kiến trúc lớn, nguy nga, sang trọng dùng để ở.
Từ đồng nghĩa
  • Cung vàng, điện ngọc: Chỉ nơicực kỳ tráng lệ, xa hoa (thường dành cho vua chúa).
  • Nhà cao cửa rộng: Chỉ ngôi nhà to lớn, khang trang, thể hiện sự giàu có.
Thành ngữ liên quan
  • "Gác tía lầu son": Thành ngữ đồng nghĩa, cùng chỉ nơixa hoa, quyền quý.
    • Sống trong cảnh gác tía lầu son chưa hẳn đã hạnh phúc.
  • "Lầu son gác tía": Cách nói đảo lại của thành ngữ trên, cùng một ý nghĩa.
    • Giấc mơ lầu son gác tía của hắn ta rồi cũng tan thành mây khói.
  1. gác thêu, phòng lan. ý nói: nơisang trọng, đẹp như gấm thêu, thơm như hoa lan nở